815. 状

状 =  (con rùa) +  (con chó)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRẠNG (hiện trạng)

Sau khi rùa chiến thắng chó ở cuộc thi chạy, người ta băn khoăn về hiện TRẠNG của rùa có gì thay đổi (vui/buồn/v.v.)

 

Onyomi

JOU

Jukugo

状況(じょうきょう) hoàn cảnh, bối cảnh ★★★★★
状 (hiện trạng) + (tình huống) = 状況 (hoàn cảnh, bối cảnh)

どういう状況じょうきょうでその言葉ことぼ使つかう? = từ này dùng trong hoàn cảnh nào?)

状態(じょうたい) trạng thái ★★★☆☆
状 (hiện trạng) + (thái độ) = 状態 (trạng thái)

trạng thái của thứ gì đó: nước là trạng thái lỏng của h20, còn đá là trạng thái rắn. Trạng thái của một sự vụ: tiến triển, hay dậm chân tại chỗ

Từ đồng nghĩa

điều kiện, hoàn cảnh, trạng thái 
状況    事態    事情    状態    様子    調子    具合   
dấu hiệu, triệu chứng!
症状    症候群  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top