813. 壮

壮 =  (con rùa) +  (quý ông) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÁNG (cường tráng)

Sau thành công với Ninja rùa, người ta nên làm phim quý ông - rùa, cường TRÁNG hơn cả Ninja rùa

 

Onyomi

SOU

Jukugo

壮大(そうだい) tráng lệ, lộng lẫy ☆☆☆☆☆
壮 (cường tráng) + (to lớn) = 壮大 (tráng lệ, lộng lẫy)

Từ đồng nghĩa

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top