81. 亭

亭 =  (mũ nồi) +  (miệng/ hình hộp) +  (râu quai nón) +  (đinh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÌNH (nhà mát)

Tại phố hàng đinh, người đàn ông quai nón hay đội mũ nồi, với cái mồm quá khổ vừa mới mở một nhà mát đón khách dọc đường

180 ngày Kanji - 亭

Onyomi

TEI

Jukugo

xxx (てい) nhà hàng xxx ☆☆☆☆ HT

Hậu Tố, dùng để chỉ 'tên của nhà hàng'

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top