311. 亭

亭 = (cao) + (vương miện) + (cái đinh, đường phố)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐÌNH (nhà mát)

Nhà mát là cái nhà cao cao, có mái vòm như vương miện, nổi bật trên đường phố nhếch nhác

180 ngày Kanji - 亭

Onyomi

TEI

Jukugo

xxx (てい) nhà hàng xxx ☆☆☆☆ HT

Hậu Tố, dùng để chỉ 'tên của nhà hàng'

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top