1313. 隠

隠 =  (tháp nhọn) + (móng vuốt, kền kền) + (chổi) +  (tim, tinh thần)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ẨN (che giấu)

Kền kền đậu trên tháp nhọn, thật khó để che giấu khỏi tầm mắt của chúng, nên trái tim thì luôn cảnh giác, còn tay tôi thì cầm sẵn cái chổi

 

Onyomi

IN

Kunyomi

( ) かく*す tôi giấu nó
★★★☆☆
( ) かく*れる nó bị giấu
★★★☆☆

Jukugo

隠居(いんきょ) する nghỉ hưu ☆☆☆☆☆ BA 
隠 (che giấu) + (cư trú) = 隠居 (nghỉ hưu)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top