807. 隠

隠 =  (tháp nhọn) +  (tổ chim) +  (chổi) +  (tim, tinh thần)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ẨN (che giấu)

Trên tháp nhọn, thật khó để che giấu thứ gì. Tổ chim có thể dễ dàng bị đánh rụng bằng cái chổi, và trái tim thì luôn bị xoi mói nên chẳng thể nào yên

 

Onyomi

IN

Kunyomi

( ) かく*す tôi giấu nó
★★★☆☆
( ) かく*れる nó bị giấu
★★★☆☆

Jukugo

隠居(いんきょ) する nghỉ hưu ☆☆☆☆☆ BA 
隠 (che giấu) + (cư trú) = 隠居 (nghỉ hưu)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top