805. 陥

陥 =  (tháp nhọn) +  (bị trói) +  (thời xưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÃM (sụp đổ)

Khi những thứ/ người thời xưa - bị trói trên tháp nhọn, điều đó thể hiện sự sụp đổ của chế độ cũ

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

( ) おとしい*れる dụ dỗ/gài bẫy ai
☆☆☆☆
( ) おち*いる bị rơi vào bẫy
☆☆☆☆

Jukugo

欠陥(けっかん) のある khuyết tật, khuyết điểm ★★☆☆☆
(thiếu) + 陥 (sụp đổ) = 欠陥 (khuyết tật, khuyết điểm)

Từ đồng nghĩa

điểm xấu 
苦手    欠点    弱点    欠陥  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top