804. 防

防 =  (thị trấn) +  (phương hướng/phương pháp/con người)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÒNG (phòng vệ)

Để PHÒNG vệ được thị trấn, cần một phương pháp hẳn hỏi, chứ không thể mạnh ai nấy làm

 

Onyomi

BOU

Kunyomi

ふせ*ぐ đề phòng, ngăn ngừa, mang hàm ý 'bảo vệ chống lại': thiết bị chống trộm, camera chống tội phạm sử dụng từ kanji này. 防ぐ mang nghĩa 'tích cực' hơn 触る hay 阻む.
★★★☆☆

Jukugo

防犯(ぼうはん) phòng chống tội phạm ★★★☆☆
防 (phòng vệ) + (phạm tội) = 防犯 (phòng chống tội phạm)
(ぼう) XXX chống/kháng xxx ★★☆☆☆ TT

Tiền Tố có nghĩa, chống xxx , hay kháng xxx. (ví dụ, 防水の xxx (ぼうすいの) - xxx chống nước

予防(よぼう) ngừa, dự phòng ☆☆☆☆
(từ trước) + 防 (phòng vệ) = 予防 (ngừa, dự phòng)

Từ đồng nghĩa

cản trở, gây cản trở, đặt dấu chấm hết cho 
阻む    阻止する    障る    防ぐ    妨げる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top