1318. 院

院 = (tháp nhọn) + (hoàn thành)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
VIỆN (học viện)

Hoàn thành công trình học VIỆN bên cạnh tháp nhọn

 

Onyomi

IN

Jukugo

病院(びょういん) bệnh viện ★★★★
(bệnh tật) + 院 (học viện) = 病院 (bệnh viện)
美容院(びよういん) thẩm mỹ viện ★★☆☆☆
(đẹp) + (chứa đựng) + 院 (học viện) = 美容院 (thẩm mỹ viện)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top