801. 階

階 = (tháp nhọn) + (mọi người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIAI (bậc thềm)

Mọi người vây quanh bậc thềm của cái tháp nhọn để cầu nguyện

 

Onyomi

KAI

Jukugo

階段(かいだん) cầu thang ★★★★★
階 (bậc thềm) + (giai đoạn) = 階段 (cầu thang)
xxx (かい) tầng của tòa nhà ★★★★★

いっかい、にかい、さんかい 。。。

段階(だんかい) bước/pha/giai đoạn ★★☆☆☆
(giai đoạn) + 階 (bậc thềm) = 段階 (bước/pha/giai đoạn)
階級(かいきゅう) địa vị xã hội ☆☆☆☆ VIẾT
階 (bậc thềm) + (giai cấp) = 階級 (địa vị xã hội)

Từ đồng nghĩa

địa vị xã hội 
身分    分際    階級

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top