799. 郷

郷 = (cái kén) + (dừng lại vĩnh viễn) + (tháp nhọn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HƯƠNG (quê hương)

Quê HƯƠNG tôi có một tháp nhọn nhỏ - nơi tôi thai nghén chào đời từ trong kén, đến lúc chết sẽ là nơi tôi dừng lại vĩnh viễn

 

Onyomi

KYOU

Jukugo

帰郷(ききょう) する trở về quê ☆☆☆☆☆
(đi về nhà) + 郷 (quê hương) = 帰郷 (trở về quê)
郷愁(きょうしゅう) nỗi nhớ ☆☆☆☆☆ VIẾT
郷 (quê hương) + (phiền muộn) = 郷愁 (nỗi nhớ)

(Lưu ý: thường thì mọi người chỉ nói なつかしい!)

故郷(こきょう) quê nhà, cố hương ☆☆☆☆☆ 
(ngẫu nhiên) + 郷 (quê hương) = 故郷 (quê nhà, cố hương)

từ mang tính văn học một chút (Lưu ý: thường mọi người chỉ nói 実家じっか, có nghĩa 'nhà của bố mẹ tôi').

Được sử dụng trọng

Từ đồng nghĩa

nỗi nhớ
懐かしい    郷愁  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top