798. 限

限 =(tháp nhọn)+ (dừng lại vĩnh viễn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HẠN (giới hạn)

Tháp nhọn nọ có một điểm dừng vĩnh viễn, người ta gọi nó là giới HẠN

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

( を hay に ) かぎ*る giới hạn
★★★★

Jukugo

限界(げんかい) phạm vi, phạm trù ★★★★
限 (giới hạn) + (thế giới) = 限界 (phạm vi, phạm trù)
限定販売(げんていはんばい) ấn bản số lượng có hạn ★★★☆☆
限 (giới hạn) + (xác định) + (bán hàng) = 限定販売 (ấn bản số lượng có hạn)
xxxに 限らない(かぎらない) không nhất thiết phải là ★★★☆☆

không nhất thiết phải là xxx!

Từ đồng nghĩa

giới hạn
枠    限界    制限  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top