796. 根

根 = (cây) + (dừng lại vĩnh viễn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CĂN (gốc rễ)

Tôi cất giữ số bạc tích góp cả đời ... dưới gốc của cây. Cây nào còn lâu mới nói!

 

Onyomi

KON

Kunyomi

gốc, rễ
★★★☆☆

Jukugo

根本(こんぽん) căn bản, nguồn gốc ★★★☆☆
根 (gốc rễ) + (sách) = 根本 (căn bản, nguồn gốc)

(vậy từ này khác 基本 ở điểm nào? 根本 nhấn mạnh vào các nguyên tắc cốt lõi, sâu sắc, không dễ dàng nắm bắt với người ngoài. Dạng tính từ: こんぽんてきな

屋根(やね) mái nhà ★★☆☆☆ KUN ON
(mái nhà) + 根 (gốc rễ) = 屋根 (mái nhà)
根気(こんき) のよい / のわるい kiên nhẫn ★★☆☆☆
根 (gốc rễ) + (tâm trạng) = 根気 (kiên nhẫn)

Bạn cần có 根気 mới có thể 我慢がまん được。
Thường được dùng trong 根気がいい(cô ấy rất kiên nhẫn!) hay, 根気よくxxxした! (bạn làm xxx một cách rất kiên nhẫn!)

根性(こんじょう) can đảm, gan góc ★★☆☆☆
根 (gốc rễ) + (bản tính) = 根性 (can đảm, gan góc)

Từ đồng nghĩa

chịu đựng, kiên nhẫn
我慢    忍耐    根気    忍ぶ    堪忍する   
nguyên tắc cơ bản
根本的    本来    基本的    基盤    基礎   
guts
闘志    根性    意地   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top