792. 退

退 =   (chuyển động, con đường) + (dừng lại vĩnh viễn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THOÁI (rút lui)

Lệnh của cấp trên, khi thấy con đường khiến bạn dừng lại vĩnh viễn, thì phải rút lui ngay

 

Onyomi

TAI

Kunyomi

( に hay まで hay を ) しりぞ*く thoái lui, rút khỏi (cuộc đua, dải Gaza, hay đôi lúc là nghỉ việc).
★★★☆☆

Jukugo

から 退院(たいいん) する xuất viện ★★★☆☆
退 (rút lui) + (học viện) = 退院 (xuất viện)
退屈(たいくつ) mệt mỏi, chán chường ★★★☆☆ 
退 (rút lui) + (đầu hàng) = 退屈 (mệt mỏi, chán chường)

(dạng động từ : 退屈した: "Chán quá!")

Từ đồng nghĩa

cắt giảm, giảm
衰え    衰退   
chạy thoát
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top