79. 自

自 = (mắt) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỰ (tự mình)

Nếu muốn TỰ mình nhỏ thuốc mắt, mở to mắt để giọt nước rơi xuống mới được

Onyomi

JI

Kunyomi

みずか*ら tự làm cái gì đó
☆☆☆☆

Jukugo

自由(じゆう) tự do ★★★★★
自 (tự mình) + (lý do) = 自由 (tự do)
自分(じぶん)  bản thân mình ★★★★★
自 (tự mình) + (phân chia) = 自分 (bản thân mình)

Lưu ý: đôi lúc được dùng cho ngôi khác, ví dụ như "bạn" hay "cô ấy", ví dụ như "cô ấy tự làm đấy, chả ai giúp đâu"

自信(じしん) tự tin ★★★★
自 (tự mình) + (đức tin) = 自信 (tự tin)
自衛隊(じえいたい) đội phòng vệ Nhật Bản ★★☆☆☆
(tự vệ) + (đội ngũ) = 自衛隊 (đội phòng vệ Nhật Bản)

nói khác đi, quân đội Nhật Bản

自業自得(じごうじとく) tự cung tự cấp ☆☆☆☆
(tự mình) + (nghề nghiệp) + (đạt được) = 自業自得 (tự cung tự cấp)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

học
勉強    学ぶ    習う    自習   
tôi, bản thân tôi, chúng tôi
身    自分    我    己    自我   
giả vờ hay kiêu ngạo
気取りや    尊大    いい気 になってる    いばってる xxx振ってる    自惚れ    仰々しい    横柄な   
tự nhận thức, ý thức bản thân
意識    てれる 自覚   
tự lực cánh sinh
自立    独立   
đầu hàng
降参する    降伏    自首  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top