787. 裏

裏 =  (mũ nồi) + (làng) + 𧘇 (khăn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LÍ (sau lưng)

Đội mũ nồi khăn tôi cất bước rời làng quê yêu dấu mà không dám nhìn sau lưng

 

Kunyomi

うら phía sau, đằng sau với 2 nghĩa chính
1) phía sau của tòa nhà, 1 vật nào đó, v.v.
2) mặt tối của thứ gì đó - phạm pháp/điểm xấu
★★★★★

Jukugo

(うら) XXX mặt trái của xxx ★★★☆☆ HT
裏切り(うらぎり) đâm sau lưng ★★★☆☆
裏 (sau lưng) + (cắt) = 裏切り (đâm sau lưng)

(dạng động từ: うらぎる!)

裏切り者(うらぎりもの) kẻ phản bội ☆☆☆☆ KUN ON
裏 (sau lưng) + (cắt) + (người, kẻ) = 裏切り者 (kẻ phản bội)
裏本(うらぼん) sách khiêu dâm ☆☆☆☆☆
裏 (sau lưng) + (sách) = 裏本 (sách khiêu dâm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top