397. 裁

裁 = 𢦏 (lễ tạ ơn) + (may mặc, áo choàng)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÀI (thợ may)

Thợ may khéo léo làm các đơn áo choàng cho mùa lễ tạ ơn

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

さば*く đánh giá, phán xử, phán xét KANA
★★☆☆☆

Jukugo

裁判(さいばん) phiên xét xử ★★☆☆☆
裁 (thợ may) + (phán xét) = 裁判 (phiên xét xử)

Từ đồng nghĩa

phán xét ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top