785. 裁

裁 = (mười) +  (lễ hội) + (may mặc)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÀI (thợ may)

Thợ may khéo léo may - mười thước vải thành váy lễ hội

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

さば*く đánh giá, phán xử, phán xét KANA
★★☆☆☆

Jukugo

裁判(さいばん) phiên xét xử ★★☆☆☆
裁 (thợ may) + (phán xét) = 裁判 (phiên xét xử)

phiên xét xử, vụ kiện tụng

Từ đồng nghĩa

phán xét ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top