782. 衣

衣 =  (mũ nồi) + 𧘇 (khăn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
Y (may mặc)

Trái với suy nghĩ của nhiều người, mũ nồikhăn là 2 mục chiếm tỷ trọng lớn trong ngành may mặc

 

Onyomi

I

Kunyomi

ころも quần áo theo nghĩa trừu tượng - khu phố quần áo, tủ quần áo, v.v.
☆☆☆☆

Jukugo

更衣室(こういしつ) phòng thay đồ ☆☆☆☆
(trời tối dần) + 衣 (may mặc) + (phòng) = 更衣室 (phòng thay đồ)
浴衣(ゆかた) yukata - kimono cho mùa hè ☆☆☆☆☆ BA 
(tắm) + 衣 (may mặc) = 浴衣 (yukata - kimono cho mùa hè)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

vải
布    衣    衣装    制服    服装    衣服    衣装

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top