781. 表

表 = (ông chủ) + 𧘇 (khăn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BIỂU (bề mặt)

Ngày xưa, gia nhân phải viết tên ông chủ lên bề mặt khăn để mọi người biết mình thuộc về ai

 

Onyomi

HYOU

Kunyomi

おもて mặt tiền - chỉ được dùng với những thứ có mặt trước, mặt sau. (trái nghĩa: うら) . Thường được dùng với những thứ 2D (giấy, bức tường). Ngoài ra cũng được dùng với nghĩa tatemae/honne.
★★★☆☆
( ) あらわ*す biểu hiện thứ gì đó một cách có chủ đích, thường dùng biểu tượng/kí hiệu hơn là ngôn tư. (anh ta biểu hiện sự bất mãn bằng cách cau mày) (bóng mặt trời đổ trên đất biểu hiện thời gian) KANA
★★★☆☆

Jukugo

表現(ひょうげん) biểu hiện, diễn tả ★★★★
表 (bề mặt) + (hiện tại) = 表現 (biểu hiện, diễn tả)
発表(はっぴょう) する thông báo ★★★☆☆
(xuất phát) + 表 (bề mặt) = 発表 (thông báo)
表面(ひょうめん) bên ngoài ☆☆☆☆☆
表 (bề mặt) + (mặt nạ) = 表面 (bên ngoài)

Không giống như 面 (men), 表面 mang tính kỹ thuật hơn - thường được dùng bởi kĩ sư, thợ thủ công, v.v.

Từ đồng nghĩa

thành ngữ, sự diễn đạt
表現    慣用句    格言    ことわざ 方言    xxx弁   
sơ đồ, bản đồ
地図    図面    図表   
bề mặt
表    面    面    表面   
xuất hiện, hiển thị
現れる    表れる   
chỉ ra
表す    現わす

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top