778. 園

園 =  (bao vây) + (kimono) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VIÊN (công viên)

Tokyo vô cùng đông đúc, nên công VIÊN được bao vây bởi những bức tường vuông vức, nơi mọi người mặc kimono truyền thống, tán gẫu với nhau

 

Onyomi

EN

Jukugo

公園(こうえん) công viên ★★★★★
(công cộng) + 園 (công viên) = 公園 (công viên)
動物園(どうぶつえん) vườn thú ★★★★
(động vật) + 園 (công viên) = 動物園 (vườn thú)
遊園地(ゆうえんち) công viên giải trí ★★★☆☆
(chơi) + 園 (công viên) + (mặt đất) = 遊園地 (công viên giải trí)

Từ đồng nghĩa

nghĩa địa
墓地    霊園    墓場   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top