774. 派

派 = (nước) +  (vách đá) +  (zombie)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÁI (đảng phái)

Đảng PHÁI zombie ăn chay sống ở vách đá, và chỉ uống nước để sống

 

Onyomi

HA

Jukugo

立派(りっぱ) tuyệt vời, tuyệt hảo! ★★★☆☆ 
(đứng lên) + 派 (đảng phái) = 立派 (tuyệt vời, tuyệt hảo!)
派手(はで) lòe loẹt, màu mè ★★☆☆☆ BA 
派 (đảng phái) + (tay) = 派手 (lòe loẹt, màu mè)
派閥(はばつ) phe phái ★★☆☆☆ VIẾT
派 (đảng phái) + (bè lũ) = 派閥 (phe phái)

phe phái trong một tổ chức chính trị, hay công ty. Quốc gia nào cũng có, nhưng 派閥 mang hàm ý 'Chúng ta tuyên thệ là trung thành với tổ chức, nhưng đằng sau lưng thì khác.' Không ai nói công khai, "Tôi thuộc 派閥 này!”

Từ đồng nghĩa

“con chó cái”, đĩ 
ちゃらちゃら 派手    淫ら    尻軽女    ヤリマン あばずれ 糞女   
tuyệt vời, tráng lệ 
上手    うまい 素敵    立派    素晴らしい    見事  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top