771. 詞

詞 =  (nói) +  (giám đốc) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỪ (ca từ)

Những lời nói của giám đốc bề ngoài thì nghe như ca TỪ, nhưng thực chất bên trong thì ...

 

Onyomi

SHI

Jukugo

名詞(めいし) danh từ ★★★★
名 (tên, nổi tiếng) + 詞 (ca từ) = 名詞 (danh từ)
形容詞(けいようし) tính từ ★★★☆☆
(hình dạng) + (chứa đựng) + 詞 (ca từ) = 形容詞 (tính từ)
動詞(どうし) động từ ★★★☆☆
(chuyển động) + 詞 (ca từ) = 動詞 (động từ)
歌詞(かし) lời bài hát ☆☆☆☆
(hát) + 詞 (ca từ) = 歌詞 (lời bài hát)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top