770. 伺

伺 = (người, Mr. T) + (giám đốc) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỨ (tôn trọng)

Giám đốc là người luôn thích hỏi mọi người tôn trọng mình

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

うかが*う đến thăm (trang trọng, như viếng thăm) (chỉ dùng bởi người có địa vị thấp hơn đối với những người có địa vị cao hơn) Ngoài ra cũng dùng với nghĩa "hỏi (trang trọng)" (tương tự: chỉ dùng bởi người có địa vị thấp hơn) 
★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

đặt câu hỏi 
に聞く    に尋ねる    に問う    に質問する    に伺う   
thăm 
へ伺う    に参る    を訪ねる    を訪問

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top