769. 司

司 = (một, trần nhà) + (miệng) +𠃌 (móc quần áo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TI, TƯ (giám đốc)

Giám đốc giỏi là người mà dù cũng chỉ có một cái miệng, nói điều gì cũng phải, đến móc quần áo cũng phải nghe

 

Onyomi

SHI

Jukugo

上司(じょうし) cấp trên, ông chủ ★★☆☆☆
(bên trên) + 司 (giám đốc) = 上司 (cấp trên, ông chủ)
司会者(しかいしゃ) người dẫn chương trình ☆☆☆☆
司 (giám đốc) + (gặp gỡ) + (người, kẻ) = 司会者 (người dẫn chương trình)

Được sử dụng trong

詞 伺 飼

Từ đồng nghĩa

ông chủ, cấp trên
目上    上司    課長   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top