768. 筒

筒 =  (tre) + (tương tự)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỒNG (hình trụ)

Cây tre được tạo thành từ nhiều hình trụ tương tự nhau

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

つつ thường được định nghĩa là đường ống nhưng chính xác hơn, nó có nghĩa là xi lanh.

Ống khói, ống xả, ống thoát nước, hộp đựng, tất cả đều là 筒. (Lưu ý: không giống như 管 (quản - ống) - chỉ loại ống có thể uốn cong, còn 筒 thì luôn luôn thẳng).
★★★☆☆

Jukugo

封筒(ふうとう) phong bì ☆☆☆☆
(niêm phong) + 筒 (cái ống) = 封筒 (phong bì)

Từ đồng nghĩa

ống
筒    管   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top