763. 獣

獣 =  (đàn chim con) + (cánh đồng) + (con chó) + (một, trần nhà) + (miệng, hình hộp nhỏ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÚ (thú vật)

Con THÚ vật đáng sợ nhất trong lịch sử chỉ cần một lần mở miệng là có thể ăn hết 1 ruộng lúa + 1 đàn chim non, cùng 1 con chó

 

Onyomi

JUU

Kunyomi

けもの loài thú - dùng cho những loài động vật (không nhất thiết phải to lớn/ đáng sợ) hung dữ VÀ bẩn, ví dụ con linh cẩu. Cũng dùng để chỉ những người cư xử như những loài vật này.
☆☆☆☆

Jukugo

怪獣(かいじゅう) quái thú, quái vật ☆☆☆☆
(đáng ngờ) + 獣 (thú vật) = 怪獣 (quái thú, quái vật)
野獣(やじゅう) thú rừng, dã thú ☆☆☆☆☆
(đồng bằng) + 獣 (thú vật) = 野獣 (thú rừng, dã thú)
獣姦(じゅうかん) tính cầm thú ☆☆☆☆☆ NH
獣 (thú vật) + (xâm hại) = 獣姦 (tính cầm thú)

Từ đồng nghĩa

con thú, quái vật
野獣    畜生    獣    猛獣  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top