760. 決

決 = (nước) + 夬 (máy chém)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIẢI (quyết định)

Hãy quyết định đi! Nhà ngươi muốn chết ngạt trong nước bẩn hay muốn lên máy chém? - "Làm sao tôi có thể quyết định đây 😭 "

 

Onyomi

KETSU

Kunyomi

( ) き*める tôi quyết định
★★★★
( ) きま*る nó đã được quyết định
★★★★

Jukugo

解決(かいけつ) giải quyết ★★★★
(cởi ra) + 決 (quyết định) = 解決 (giải quyết)
決定(けってい) する ra quyết định quan trọng ★★★☆☆
決 (quyết định) + (xác định) = 決定 (ra quyết định quan trọng)
決して(けっして) XXXXない! Tôi sẽ không bao giờ làm XXX ★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

phán xét ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top