759. 気

気 = 𠂉 (súng trường) + 𠃌 (móc quần áo) + メ (katakana 'me')  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÍ (tinh thần)

 

Onyomi

KI/GE

Kunyomi

về cơ bản là 'tâm trạng', nhưng tiếng Nhật có khoảng 3,000 cụm từ, thành ngữ sử dụng từ này!!
★★★★★★

Jukugo

気を付けて(きをつけて) cẩn thận! ★★★★★
気 (tinh thần) + (dính chặt) = 気を付けて (cẩn thận!)
気持ち(きもち) tâm trạng! ★★★★★
気 (tinh thần) + (cầm nắm) = 気持ち (tâm trạng!)
元気(げんき) khỏe mạnh ★★★★★
(ban đầu) + 気 (tinh thần) = 元気 (cheerful)
天気(てんき) thời tiết ★★★★★
(thiên đường) + 気 (tinh thần) = 天気 (thời tiết)
気にしない(きにしない) không có gì! ★★★★
気になった(きになった) tôi lo lắng về nó. ★★★★
気違い(きちがい) dở tính, thất thường ★★★☆☆ NH
気 (tinh thần) + (khác biệt) = 気違い (dở tính, thất thường)

(nghĩa đen, 'có cảm xúc khác'). N dở hơi, khác thường. ghĩa nguyên thủy của từ này là để chỉ những người bị tâm thần, nhưng sau đó, từ này để chỉ tính cách dở hơi, khác thường

気付いた(きづいた) nhận ra thứ gì đó ★★★☆☆
気 (tinh thần) + (dính chặt) = 気付いた (nhận ra thứ gì đó)

(thường dùng trong cụm cảm thán 気がついた!)

気晴らし(きばらし) một cách thanh thản, thư thái ☆☆☆☆☆
気 (tinh thần) + (quang đãng) = 気晴らし (một cách thanh thản, thư thái)

Từ đồng nghĩa

dũng cảm
勇気    度胸    けなげ
tạm biệt
お大事に    さよなら 気をつけて    いってらっしゃい またね
khuyến khích
勇気付ける    励ます    元気を出させる    慰める   
hèn nhát
腰抜け    意気地なし    卑怯な   
nguy hiểm
険悪    物騒    うさんくさい 気味悪い    危ない    意地汚い   
tuyệt vọng
憂鬱    落ち込む    気分がしずむ    きが滅入る    陰気    ふてくされる うかない
kiên nhẫn, kiên trì
我慢    忍耐    根気    忍ぶ    堪忍する   
mờ nhạt, xỉu
気絶する    卒倒    薄い    淡い   
ok, ổn
了解    順調    平気   
phổ biến
人気がある    もてる ちやほや
áp lực, đẩy nhanh
促す    促進    催促    奨励    勇気づける    迫る   
giả vờ hay kiêu ngạo
気取りや    尊大    いい気 になってる    いばってる xxx振ってる    自惚れ    仰々しい    横柄な   
nóng nảy
短気    気が短い   
quá thân mật, quá cá nhân
ねほりはほり聴く    なれなれしい 気安くxxx   
xấu xí
醜い    醜悪    気色悪い    おぞましい

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top