758. 幻

幻 =  (cái kén) + 𠃌 (móc quần áo)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUYỄN (ảo tưởng)

Thấy cái kén treo vào móc quần áo, tôi bị ảo tưởng, nên tưởng đó là con ma bạch tuộc

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

まぼろし một bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng - giống như 幻覚 nhưng nghĩa rộng hơn - dùng cho cả âm thanh, vị giác, v.v.
★★★☆☆

Jukugo

幻覚(げんかく) ảo giác ★★☆☆☆
幻 (ảo tưởng) + (ghi nhớ) = 幻覚 (ảo giác)

Từ đồng nghĩa

ảo tưởng
妄想    望み    幻想   
ảo giác
幻覚    幻    幻想    幻視   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top