364. 威

威 = 戌 (hành quân) + (phụ nữ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
UY (dọa nạt)

Hành quân thực chất chỉ có thể dọa nạt những người phụ nữ yếu đuối

 

Onyomi

I

Jukugo

威厳(いげん) のある oai nghiêm/uy nghiêm ★★☆☆☆
威 (dọa nạt) + (nghiêm khắc) = 威厳 (oai nghiêm/uy nghiêm)
権威(けんい) quyền uy, quyền hành ★★☆☆☆
(thẩm quyền) + 威 (dọa nạt) = 権威 (quyền uy, quyền hành)
威張ってる(いばってる) kiêu ngạo ☆☆☆☆
威 (dọa nạt) + (kéo dài) = 威張ってる (kiêu ngạo)

Từ đồng nghĩa

quyền hạn, thẩm quyền
勢い    力    権力    威力    政権    権利    権威   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top