512. 歳

歳 = (dừng lại) + 戌 (hành quân) + (nhỏ bé)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TUẾ (cuối năm)

Cuối năm là khi người ta dừng việc hành quân (bộn bề cuộc sống) không ngừng nghỉ để trở về cái cảm giác thời còn nhỏ bé

 

Onyomi

SAI

Jukugo

xxx (さい) tuổi ★★★★★

tuổi của một người

万歳(ばんざい!) banzai! ★★☆☆☆
(10,000) + 歳 (cuối năm) = 万歳 (banzai!)

(nghĩa đen '10,000 tuổi' - vạn tuế! vạn tuế! vạn vạn tuế)

二十歳(はたち) hai mươi tuổi ☆☆☆☆ BA 
(số hai) + (số mười) + 歳 (cuối năm) = 二十歳 (hai mươi tuổi)

tuổi trưởng thành ở Nhật - đánh dấu mốc một người trở thành người trưởng thành - họ sẽ mặc kimono, và nhận được quà, v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top