850. 蔵

蔵 = 茂 (mọc tràn ra) + (quản gia, nô lệ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÀNG (tàng trữ)

Người quản gia TÀNG trữ hạt thuốc phiện, ai ngờ hạt mọc tràn ra khắp mọi chỗ nên bị lộ hết ra

 

Onyomi

ZOU

Kunyomi

くら (từ cổ) chỉ nhà kho dùng để cất trữ lương thực phẩm
☆☆☆☆

Jukugo

冷蔵庫(れいぞうこ) tủ lạnh ★★★★
(lạnh) + 蔵 (tàng trữ) + (nhà kho) = 冷蔵庫 (tủ lạnh)
内蔵(ないぞう) tích hợp/bên trong ☆☆☆☆☆
(bên trong) + 蔵 (tàng trữ) = 内蔵 (tích hợp/bên trong)

(đừng nhầm với 内臓 - nội tạng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhà kho
収納    蔵    倉庫   
kho
倉    蔵  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top