752. 蔵

蔵 = 茂 (mọc tràn ra) + (đầy tớ trung thành)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÀNG (tàng trữ)

Người đầy tớ trung thành TÀNG trữ hạt thuốc phiện, ai ngờ hạt mọc tràn ra khắp mọi chỗ nên bị lộ hết ra

茂 = (hoa) + (lễ hội) = mọc tràn ra

Mùa lễ hội người ta trang trí hoa ở khắp mọi nơi, nhìn trên cao tưởng chừng nó mọc tràn ra ngoài tầm kiểm soát

 

Onyomi

ZOU

Kunyomi

くら (từ cổ) chỉ nhà kho dùng để cất trữ lương thực phẩm
☆☆☆☆

Jukugo

冷蔵庫(れいぞうこ) tủ lạnh ★★★★
(lạnh) + 蔵 (tàng trữ) + (nhà kho) = 冷蔵庫 (tủ lạnh)
内蔵(ないぞう) tích hợp/bên trong ☆☆☆☆☆
(bên trong) + 蔵 (tàng trữ) = 内蔵 (tích hợp/bên trong)

(đừng nhầm với 内臓 - nội tạng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhà kho
収納    蔵    倉庫   
kho
倉    蔵  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top