751. 越

越 = (chạy) + (trở thành)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VIỆT (vượt qua)

Vận động viên chăm chỉ luyện tập chạy vượt qua rào, với hi vọng trở thành nhà vô địch thế giới

 

Kunyomi

( ) こ*す tôi vượt qua (một chướng ngại, một vật cụ thể) - tôi đi ngang qua (bờ hồ, thành phố, v.v.)
★★★☆☆
( ) こ*える cái gì vượt qua một cái gì khác
★★★☆☆

Jukugo

引っ越す(ひっこす) chuyển (nhà, văn phòng, v.v.) ★★★★
(kéo) + 越 (vượt qua) = 引っ越す (chuyển (nhà, văn phòng, v.v.))
追い越す(おいこす) vượt qua ★★★☆☆
(đuổi theo) + 越 (vượt qua) = 追い越す (vượt qua)

Ví dụ, xe của anh ta vượt qua con xe ben

Từ đồng nghĩa

đuổi theo
追う    追求    追いかける    追いつく    追い越す   
vượt qua
超    越   
đi qua xa, mạo hiểm
先走り    席を越す    調子に乗る    あんまり
đi qua
通る    通り過ぎる    通す    渡る    過ぎる    横切る    乗り越える    克服    越える    超える  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top