363. 誠

誠 = (nói) + (trở thành) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÀNH (chân thành)

Sự chân THÀNH trước hết bắt đầu bằng lời nói, sau đó mới trở thành hành động

 

Onyomi

SEI

Kunyomi

まこと trung thành, thành thực (với ông chủ, v.v.)
★★☆☆☆

Jukugo

誠実(せいじつ) thành thực ☆☆☆☆
誠 (chân thành) + (thực tế) = 誠実 (thành thực)

Từ đồng nghĩa

trung thành, vững vàng
誠    誠実    正直    堅実    忠実   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top