747. 販

販 = (vỏ sò) +  (phản đối) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÁN (marketing)

Ngày nay, việc trả tiền marketing bằng vỏ sò bị phản đối rất mạnh mẽ, vì vỏ sò không có giá trị thật. Tuy nhiên nhiều người vẫn bị mắc lừa

 

Onyomi

HAN

Jukugo

自動販売機(じどうはんばいき) máy bán hàng tự động ★★★★
(tự mình) + (chuyển động) + 販 (marketing) + (bán) + (máy móc) = 自動販売機 (máy bán hàng tự động)

thường được gọi tắt là . . . 自販機(じはんき)

限定販売(げんていはんばい) ấn bản số lượng hạn chế ★★★☆☆
(giới hạn) + (quyết định) + 販 (bán hàng) = 限定販売 (ấn bản số lượng hạn chế)
販売(はんばい) bán hàng ★★★☆☆
販 (marketing) + (bán) = 販売 (bán hàng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top