742. 反

反 =  (vách đá) +  (lại/háng/quần xà lỏn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHẢN (phản đối)

Để PHẢN đối lại bố mẹ, đứa bé tuy còn mặc quần xà lỏn chạy lên vách đá dọa nhảy xuống

 

Onyomi

HAN

Jukugo

反対(はんたい) する phản đối!!!!!!!!!! ★★★★
反 (phản đối) + (đối diện) = 反対 (phản đối!!!!!!!!!!)
反則(はんそく) phạm pháp! ★★☆☆☆
反 (phản đối) + (quy tắc) = 反則 (phạm pháp!)
反抗(はんこう) する phản kháng ★★☆☆☆
反 (phản đối) + (đối đầu) = 反抗 (phản kháng)

Đừng nhầm với 抵抗ていこう - trở kháng, và khác với 対抗たいこう - chống đối, đối lập, 反抗 hàm ý phản kháng vì mình thích thế, giống như mấy bé tuổi teen phản đối lại cha mẹ

反応(はんのう) phản ứng ★★☆☆☆ BA 
反 (phản đối) + (ứng dụng) = 反応 (phản ứng)

反応 không nhất thiết phải là phản ứng mang tính tiêu cực. (chú ý! Từ này được phát âm là NOU, không phải OU)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

mặt khác 
その反面、xxx    xxx一方    他方で yyy   
hối hận 
後ろめたい    省みる    後悔    反省    振り返る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top