740. 原

原 =  (vách đá) + (trắng) + (nhỏ)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGUYÊN (thảo nguyên)

Đi men theo vách đá, là bạn sẽ tới thảo NGUYÊN - nơi có những con suối nhỏ chảy róc rách, tung bọt trắng xóa

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

はら cánh đồng, thảo nguyên
☆☆☆☆

Jukugo

原因(げんいん) nguyên nhân ★★★☆☆
原 (thảo nguyên) + (nguyên nhân) = 原因 (nguyên nhân)
原爆(げんばく) bom nguyên tử  ☆☆☆☆
原 (thảo nguyên) + (bom) = 原爆 (bom nguyên tử)

(là từ rút gọn của 原子爆弾 (げんしばくだん))

原住民(げんじゅうみん) thổ dân, dân bản địa ☆☆☆☆☆
原 (thảo nguyên) + (dân cư) = 原住民 (thổ dân, dân bản địa)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top