738. 灰

灰 =  (vách đá) + (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÔI (tro)

Sau khi thiêu rụi bằng lửa, tro tàn của người chết được thả từ trên vách đá, bay theo gió về trời

 

Onyomi

HAI

Kunyomi

はい tro
☆☆☆☆

Jukugo

灰色(はいいろ) xám tro ★★☆☆☆ KUN ON
灰 (tro) + (màu sắc) = 灰色 (xám tro)
灰皿(はいざら) cái gạt tàn ☆☆☆☆
灰 (tro) + (cái đĩa) = 灰皿 (cái gạt tàn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top