737. 備

備 =  (người, Mr. T) +  (hoa) +  (vách đá) + (sử dụng)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BỊ (trang bị)

Mr. T trang BỊ tới tận răng, để leo lên vách đá, hái hoa thuốc quí. Anh ta khéo léo sử dụng các công cụ sẵn có để leo lên tận đỉnh

 

Onyomi

BI

Kunyomi

そな*える chuẩn bị sẵn cho (một tình huống khẩn cấp); trang bị cho đủ (ví dụ, mua đồ ăn dự trữ chuẩn bị cho cơn bão lớn sắp đổ bộ).
★★☆☆☆

Jukugo

準備(じゅんび) する chuẩn bị sẵn sàng ★★★★★
(chuẩn bị) + 備 (trang bị) = 準備 (chuẩn bị sẵn sàng)
警備(けいび) する cảnh vệ ★★☆☆☆
(cảnh cáo) + 備 (trang bị) = 警備 (cảnh vệ)

Từ đồng nghĩa

cảnh vệ
警備    監視    見張り   
chuẩn bị
手配    用意    準備    備える    xxxしておく 覚悟    構える   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top