736. 粧

粧 = (gạo) + (áp lực) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRANG (trang điểm)

Ngày xưa chưa có mỹ phẩm, nên người ta dùng gạo nghiền nát dưới áp lực cao để làm đồ TRANG điểm

 

Onyomi

SHOU

Jukugo

化粧(けしょう) trang điểm ★★☆☆☆ BA 
(biến đổi) + 粧 (trang điểm) = 化粧 (trang điểm)
厚化粧(あつげしょう) trang điểm đậm ☆☆☆☆ CBBA 
(dày) + 粧 (trang điểm) = 厚化粧 (trang điểm đậm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top