125. 厚

厚 =  (vách đá) +  (mặt trời, ngày) +  (đứa trẻ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HẬU (dày)

Đứa trẻ của những bộ tộc du mục hằng ngày vui chơi trên vách đá chót vót, dưới ánh mặt trời, giúp da chúng trở nên rất dày (trước độ cao)

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

あつ*い dày
★★★☆☆

Jukugo

厚化粧(あつげしょう) trang điểm đậm ☆☆☆☆ CB - BA 
厚 (dày) + (trang điểm) = 厚化粧 (trang điểm đậm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top