733. 歴

歴 =  (vách đá) +  (lùm cây) +  (dừng lại) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỊCH (lí lịch)

Lí LỊCH quá xấu khiến tôi muốn vứt mọi bằng cấp xuống vách đá, dừng tất cả lại, và trốn trong lùm cây

 

Onyomi

REKI

Jukugo

歴史(れきし) lịch sử ★★★★
歴 (lí lịch) + (lịch sử) = 歴史 (lịch sử)
履歴書(りれきしょ) sơ yếu lý lịch, CV ★★☆☆☆
(giày dép) + 歴 (lí lịch) + (viết) = 履歴書 (sơ yếu lý lịch, CV)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top