732. 励

励 =  (vách đá) +  (10.000) +  (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỆ (khích lệ)

Các trai tráng khỏe mạnh đang được khích LỆ nhảy xuống từ vách đá để giành lấy giải trị giá $10.000

 

Onyomi

REI

Kunyomi

( xxxを ) はげ*ます cổ vũ, khuyến khích ai đó
☆☆☆☆
( xxxに ) はげ*む tập trung, chăm chỉ làm thứ gì đó
☆☆☆☆☆

Jukugo

激励(げきれい) する động viên, khích lệ ☆☆☆☆☆ VIẾT
 (kích động) + 励 (khích lệ) = 激励 (động viên, khích lệ)

Từ đồng nghĩa

động viên
勇気付ける    励ます    元気を出させる    慰める   
thúc giục
促す    促進    催促    奨励    勇気づける    迫る  

 

1 Comment

  1. Tâm Sinh Tính
    January 22, 2019

    Lực sĩ bê đồ nặng 1 vạn cân lên núi==> mọi người ở 2 bên khích lệ

    Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top