731. 厳

厳 =  (đàn chim con) +  (vách đá) +  (quản đốc) + (tai) + đinh

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHIÊM (nghiêm khắc)

Tay quản đốc NGHIÊM khắc trừng trị nhân viên vi phạm bằng cách đóng đinh - tai của họ, rồi treo lên vách đá. Tiếng kêu của nhân viên yếu ớt như tiếng đàn chim con.

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

きび*しい nghiêm khắc (giáo viên, viên cảnh sát)
★★★★

Jukugo

威厳(いげん) のある oai nghiêm/ uy nghiêm ★★☆☆☆
(uy nghi) + 厳 (nghiêm khắc) = 威厳 (oai nghiêm/ uy nghiêm)
厳禁(げんきん) nghiêm cấm ★★☆☆☆
厳 (nghiêm khắc) + (cấm đoán) = 厳禁 (nghiêm cấm)

Từ đồng nghĩa

chính xác, chặt chẽ 
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top