厳 = 𭕄 (con cú) + (vách đá) + 敢 (táo bạo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGHIÊM (nghiêm khắc)

Đứng trên vách đá, con cú NGHIÊM khắc nhìn những kẻ táo bạo dám leo lên

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

きび*しい nghiêm khắc (giáo viên, viên cảnh sát)
★★★★

Jukugo

威厳(いげん) のある oai nghiêm/ uy nghiêm ★★☆☆☆
(dọa nạt) + 厳 (nghiêm khắc) = 威厳 (oai nghiêm/ uy nghiêm)
厳禁(げんきん) nghiêm cấm ★★☆☆☆
厳 (nghiêm khắc) + (cấm đoán) = 厳禁 (nghiêm cấm)

Từ đồng nghĩa

chính xác, chặt chẽ 
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top