726. 配

配 =  (rượu whisky) +  (bản thân, 'con rắn')

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỐI (phân phối)

Thời cấm vận ngày xưa, để phân PHỐI rượu, bạn phải làm lén lút như con rắn đang trườn vậy

 

Onyomi

HAI

Kunyomi

くば*る phân phát thứ gì bằng tay: ví dụ tờ rơi, v.v.
★★★☆☆

Jukugo

心配(しんぱい) する lo lắng ★★★★★
(trái tim) + 配 (phân phối) = 心配 (lo lắng)
配達(はいたつ) する phân phát, chuyển cho ★★★☆☆
配 (phân phối) + (đạt được) = 配達 (phân phát, chuyển cho)

Thường dùng trong kinh doanh - ví dụ việc giao hàng thông qua UPS hay FEDEX.

配慮(はいりょ) する xem xét, cân nhắc tới xxxx. Có sự đối xử đặc biệt với (người tàn tật - ví dụ như có khu vệ sinh cho người tàn tật) ★★☆☆☆
配 (phân phối) + (cân nhắc) = 配慮 (xem xét, cân nhắc tới xxxx. Có sự đối xử đặc biệt với (người tàn tật - ví dụ như có khu vệ sinh cho người tàn tật))

Từ đồng nghĩa

kiểm soát, cai trị
支配    操作    治める    操縦   
phân phối/ giao hàng 
配達    配る    納める    運ぶ    郵送    納入   
xem xét, cân nhắc
配慮    考慮    検討する   
tổ chức
片付ける    整理    配列    整える   
chuẩn bị 
手配    用意    準備    備える    xxxしておく 覚悟    構える  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top