723. 起

起 = (chạy) +  (bản thân) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHỞI (tỉnh dậy)

Mỗi khi tỉnh dậy khỏi cơn mộng mị, tôi đều bắt bản thân mình thử thách với 1 cuốc chạy bộ 15 km

 

Onyomi

KI

Kunyomi

( ) お*きる thức dậy
★★★★★
( ) お*こす đánh thức ai đó dậy
★★★★★
( ) お*こる xảy ra. Thường dùng cho một vấn đề/hiện tượng
★★★★

Jukugo

縁起(えんぎ) のいい hay の悪い điềm báo ☆☆☆☆
(duyên số) + 起 (tỉnh dậy) = 縁起 (điềm báo)

điềm lành/dữ

Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, điềm báo 
吉    縁起の悪い    吉兆   
dấu hiệu, triệu chứng 
兆候    前兆    縁起    直感   
thức dậy
起きる    起こす    覚める  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top