722. 改

改 = (bản thân) +  (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CẢI (cải cách)

Quản đốc suốt ngày yêu cầu nhân viên phải CẢI cách, nhưng không hề hay biết sự thay đổi phải từ chính bản thân ông ta trước

 

Onyomi

KAI

Kunyomi

( ) あらた*める thay đổi CÙNG VỚI cải thiện. Thường được dùng với hành vi - ví dụ, thay đổi hành vi tiêu cực. Ngoài ra, từ này có một nghĩa khác hoàn toàn không liên quan: Khi cảnh sát yêu cầu bạn xuất trình giấy tờ tùy thân, đó cũng là 改める. 
★★★☆☆
( ) あらた*まる cái gì được làm mới, cải tạo, cải thiện 
★★★☆☆

Jukugo

改造(かいぞう) cải tạo, đổi mới ★★☆☆☆
改 (cải cách) + (chế tạo) = 改造 (cải tạo, đổi mới)

ví dụ - ngôi nhà, hay cơ cấu của một công ty

改善(かいぜん) する cải thiện ★★☆☆☆
改 (cải cách) + (thiện lành) = 改善 (cải thiện)
改革(かいかく) する cải cách ★★☆☆☆
改 (cải cách) + (da thuộc) = 改革 (cải cách)

(hệ thống an sinh xã hội, hành chính, v.v.)

Từ đồng nghĩa

cải tạo, cải cách
改造    改善    改良する    改善    改良    変更    更新    改める    改革/    レフォーム 矯める

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top