720. 摘

摘 =  (tay) +  (bình hoa cổ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÍCH (véo)

Bà luôn dùng tay véo tôi, khi tôi định sờ vào cái bình hoa cổ của bà

 

Onyomi

TEKI

Kunyomi

つ*む nghĩa đen: tỉa - người thợ làm vườn tỉa cây

nghĩa bóng: thui trột thứ gì đó

Thường được dùng trong cụm 才能を摘む (sainou wo tsumu, thui trột tài năng) (Lưu ý: hái hoa là ぬく, không phải つむ)
★★☆☆☆

Jukugo

指摘(してき) する chỉ ra, chỉ trích ★★☆☆☆
(ngón tay) + 摘 (véo) = 指摘 (chỉ ra, chỉ trích)

Ví dụ, chỉ ra điểm yếu của bạn, bài báo chỉ trích  chính quyền đã không chú ý tới nguyện vọng của dân

Từ đồng nghĩa

phơi bày
暴く    ばれる 摘発    指摘   
véo
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top