657. 摘

摘 = (ngón tay) +  (đồ cổ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRÍCH (véo)

Bà luôn dùng ngón tay véo tôi, khi tôi định sờ vào bộ sưu tập đồ cổ của bà

 

Onyomi

TEKI

Kunyomi

つ*む nghĩa đen: tỉa - người thợ làm vườn tỉa cây

nghĩa bóng: thui trột thứ gì đó

Thường được dùng trong cụm 才能を摘む (sainou wo tsumu, thui trột tài năng) (Lưu ý: hái hoa là ぬく, không phải つむ)
★★☆☆☆

Jukugo

指摘(してき) する chỉ ra, chỉ trích ★★☆☆☆
(ngón tay) + 摘 (véo) = 指摘 (chỉ ra, chỉ trích)

Ví dụ, chỉ ra điểm yếu của bạn, bài báo chỉ trích  chính quyền đã không chú ý tới nguyện vọng của dân

Từ đồng nghĩa

phơi bày
暴く    ばれる 摘発    指摘   
véo
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top