72. 円

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VIÊN (vòng tròn)

Từ này liên quan tới tiền, nên có thể nhớ ngay đúng không nào?

Onyomi

EN

Kunyomi

まる*い tròn (không hay dùng! từ hay dùng hơn là まるい(丸い))
☆☆☆☆
えん đồng yên Nhật!
★★★★★

Jukugo

十円(じゅうえん) mười yen ★★★★★
(mười) + 円 (vòng tròn) = 十円 (mười yen)
七千円(ななせんえん) 7.000 yen ★★★★★
(bảy) + (nghìn) + 円 (vòng tròn) = 七千円 (7.000 yen)
百円(ひゃくえん) 100 yen ★★★★★
(một trăm) + 円 (vòng tròn) = 百円 (100 yen)
一億円(いちおくえん) 100,000,000 YEN ★★☆☆☆
(một) + (một trăm triệu) + 円 (vòng tròn) = 一億円 (100,000,000 YEN)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

vòng tròn 
丸    円   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top