719. 滴

滴 =  (nước) +  (bình hoa cổ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÍCH (giọt nước)

Nước đựng trong bình hoa cổ rất quý, từng giọt nước trong đó cũng vô cùng quý!

 

Onyomi

TEKI

Kunyomi

( ) したた*る rỏ xuống
☆☆☆☆

Jukugo

水滴(すいてき) giọt nước ☆☆☆☆☆
(nước) + 滴 (giọt nước) = 水滴 (giọt nước)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top