442. 滴

滴 =  (nước) +  (đồ cổ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐÍCH (giọt nước)

Nước đựng trong đồ cổ rất quý, từng giọt nước trong đó cũng vô cùng quý!

 

Onyomi

TEKI

Kunyomi

( ) したた*る rỏ xuống
☆☆☆☆

Jukugo

水滴(すいてき) giọt nước ☆☆☆☆☆
(nước) + 滴 (giọt nước) = 水滴 (giọt nước)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top