441. 適

適 =  (con đường) + (đồ cổ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÍCH (thích hợp)

Đồ cổ không THÍCH hợp để vận chuyển bằng con đường bộ, nên toàn đi máy bay là chính

 

Onyomi

TEKI

Jukugo

適当(てきとう) phù hợp ★★★★
適 (thích hợp) + (trúng mục tiêu) = 適当 (phù hợp)

ví dụ như, món quà phù hợp. Tuy nhiên, 適当 cũng có nghĩa 'vô trách nhiệm'! Làm thứ gì đó mà không suy nghĩ tới hậu quả. 適当な人間だ! “Anh ta thật vô trách nhiệm! Cứ nói cho sướng mồm thôi.”

適齢期(てきれいき) tuổi kết hôn ☆☆☆☆☆
適 (thích hợp) + (tuổi) + (thời kỳ) = 適齢期 (tuổi kết hôn)

Từ đồng nghĩa

chính xác 
当たり前    当然    適当    正しい    適切    妥当    もっともの 正に   
tương ứng với 
一致    該当    当たる    適応    意味する

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top