714. 繁

繁 = (lanh lợi) + (sợi chỉ, người Nhện) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỒN (phồn vinh)

Người Nhện luôn lanh lợi với sự PHỒN vinh, bảo sao anh ấy giàu

 

Onyomi

HAN

Jukugo

頻繁(ひんぱん) thường xuyên ☆☆☆☆
繁殖(はんしょく) chăn nuôi ☆☆☆☆☆
繁 (phồn vinh) + (nảy nở) = 繁殖 (chăn nuôi)

chăn nuôi. Không giống như 生殖せいしょく 、繁殖 chỉ cả một quy trình, từ phối giống cho tới chăm sóc

Từ đồng nghĩa

luôn luôn
いつも たえず のべつ いつでも 始終    必ず    常に    だいぶ 頻繁   
sinh sản
生殖    繁殖   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top